sốt sản

sốt sản

Sản phụ được theo dõi cẩn thận để phòng ngừa sốt sản.

Định nghĩa

Danh từ (y học): - Sốt sản một loại sốt xảy raphụ nữ sau khi sinh con, thường do nhiễm trùng đường sinh dục trong hoặc sau quá trình sinh nở. Đây một biến chứng sản khoa nghiêm trọng, cần được điều trị y tế kịp thời. - Sốt sản cũng được dùng trong thú y để chỉ chứng sốtgia súc, đặc biệt , sau khi sinh (còn gọi là sốt vitular).

dụ sử dụng
  • (Bác sĩ xác định người phụ nữ bị sốt do nhiễm trùng sau khi sinh nở khó khăn.)
  • (Chứng sốt này phải được nhận biết kịp thời để phòng ngừa tử vong.)
  • (Ở thú y, chứng sốt vitular xảy ra sau khi sinh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "sốt sản hậu sản": sốt xảy ra trong thời kỳ hậu sản (sau sinh từ 24 giờ đến 6 tuần).
    • Triệu chứng sốt sản hậu sản bao gồm sốt cao, đau bụng dưới dịch âm đạo bất thường. (Các dấu hiệu của sốt sau sinh gồm nhiệt độ tăng, đau vùng chậu tiết dịch bất thường.)
  • "phòng ngừa sốt sản": các biện pháp vệ sinh kháng sinh để ngăn ngừa nhiễm trùng sau sinh.
    • Vệ sinh tay dụng cụ y tế cách phòng ngừa sốt sản hiệu quả. (Rửa tay khử trùng dụng cụ giúp giảm nguy cơ sốt sau sinh.)
Biến thể từ gần giống
  • Sốt (danh từ): tình trạng thân nhiệt tăng cao do bệnh .
    • ấy bị sốt do cảm cúm. ( ấy thân nhiệt cao bị cảm.)
  • Sản (danh từ): liên quan đến việc sinh đẻ, sản khoa.
    • Khoa sản chuyên điều trị các vấn đề thai nghén sinh nở. (Khoa sản phụ trách thai kỳ chuyển dạ.)
  • Bệnh sản (danh từ): các bệnh liên quan đến phụ nữ sau sinh.
    • Bệnh sản có thể ảnh hưởng đến sức khỏe lâu dài. (Các bệnh sau sinh có thể gây hậu quả kéo dài.)
Từ đồng nghĩa
  • Sốt hậu sản: sốt xảy ra sau khi sinh.
  • Sốt vitular (thú y): sốt đặc trưnggia súc sau đẻ.
Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến liên quan trực tiếp đến "sốt sản" trong tiếng Việt.

Từ chứa "sốt sản"